Furusato – Quê hương (Phiên bản tiếng Nhật)

Furusato – Quê hương (Phiên bản tiếng Nhật)

Năm: 2026 · Nhạc Quê hương · 1 lượt xem ·hopamvietchuan
| | |
ふるさと(故郷)それは あなたが まいにち きに のぼってとった あまいかじつ Fu-[Am] rusato sore wa, ana-[G] ta ga maini-[C] chi, ki [Dm] ni nobotte tot-[Am] ta, a-[B7] mai kajit –[E7] su 故郷それは きいろい ちょうちょうの なみの なかを かよったみち Fu-[Am] rusato sore [F] wa, kī-[Dm] roi chōchō [G] no, na-[Dm] mi no naka [C] o, ka-[E7] yotota mi-[Am] chi 故郷それは こどもの ころ のはらで あそんで あげたたこ Fu-[Am] rusato sore wa, ko-[G] domo no ko-[C] ro, no [Dm] hara de ason [Am] de, a-[B7] geta ta-[E7] ko 故郷それは よるの しじまを しずかに かいを こぎ すすむふね Fu-[Am] rusato sore [F] wa, yoru [Dm] no shijima [G] o, shizu-[Dm] ka nikai o [C] kogi, su-[E7] su mufu [A] ne 故郷それは ちいさな たけばしを すげがさを かぶり わたるはは Fu-[A] rusato sore wa, chīsa-[A7] na takeba shi [D] o, su-[Bm] ge gasa o kabu-[E7] ri, wataru ha-[Am] ha 故郷それは つきあかりのよる ゆきのように おちるビンロウジュのはな Fu-[A] rusato sore wa, tsuki [A7] akari no yo-[D] ru, yuki [Bm] no yōni ochi-[E7] ru, binrouju no ha-[Am] na * 故郷それは ひとつ ははとおなじ わすれてしまえば おとなに なれない Fu-[Am] rusato sore wa, hi-[F] totsu haha to ona-[Dm] ji, wasu-[B7] rete shimae-[E7] ba otona ni narena-[Am] i
Xuất PDF / In tờ nhạc

Hợp âm guitar sử dụng

Không tìm thấy bài hát bạn cần?

Gửi yêu cầu, đội ngũ cập nhật liên tục mỗi ngày!

Gửi yêu cầu

Bình luận

Gửi bình luận

Chưa có bình luận nào. Hãy là người đầu tiên!